PPCT ANH VAN THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền Lương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:35' 15-11-2011
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền Lương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:35' 15-11-2011
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Phòng Giáo dục Trung học Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(
Kính gửi:
- Ban Giám Đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
- Phòng Giáo dục Trung học
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
BỘ MÔN TIẾNG ANH THCS
( áp dụng từ 2011-2012 )
(
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Phân phối chương trình Tiếng Anh THCS, có chỉnh sửa như sau:
- Phân phối chương trình khối 6, Unit 9 không có phần C, vậy
tiết 61 : B 1-3;
tiết 62 : B 4-7
- Khối 7 có thể linh hoạt :
+ A ( 3 tiết ), B ( 2 tiết ) như cũ;
hoặc A ( 2 tiết ), B ( 3 tiết );
+ riêng Unit 2 & Unit 6 : B ( 3 tiết )
- Khối 8, các phần Getting started+Listen & Read, Speak, Listen cho phép có thể linh hoạt trong khung 02 tiết ( riêng Unit 3 là 3 tiết )
- Khối 9 có thay đổi;
- Đính kèm dưới đây là Phân phối chương trình Tiếng Anh THCS đã chỉnh sửa.
LỚP 6
Cả năm học: 37 tuần (111 tiết)
Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường xuyên và định kỳ.
HỌC KỲ I
Tuần
Nội dung
Số tiết
Tiết chương trình
I
Hướng dẫn học/kiểm tra đầu năm
2
1-2
Unit 1 Greetings
A 1-4
5
3
II
A 5-8
4
B
5
C 1-2
6
III
C 3-6
7
Unit 2 At school
A
5
8
B 1-3
9
IV
B 4-6
10
C 1
11
C 2-4
12
V
Unit 3 At home
A 1-2
5
13
A 3-6
14
B 1-2
15
VI
B 3-6
16
C
17
Grammar practice
1
18
VII
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
2
19-20
Unit 4 Big or Small ?
A 1-2
5
21
VIII
A 3-6
22
B
23
C 1-3
24
IX
C 4-8
25
Unit 5 Things I do
A 1-4
5
26
A 5-7
27
X
B
28
C 1
29
C 2-4
30
XI
Grammar practice
1
31
Unit 6 Places
A 1-2
5
32
A 3-6
33
XII
B
34
C 1-2
35
C 3-6
36
XIII
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
2
37-38
Unit 7 Your house
A 1-2
5
39
XIV
A 3-7
40
B
41
C 1&3 (không dạy C2)
42
XV
C 4-6
43
Unit 8 Out and about
A 1-2
5
44
A 3-7
45
XVI
B
46
C 1-4 (không dạy 4 câu đầu của C 3 “Our roads …help us”)
47
C 5-6
48
XVII-XVIII-XIX
Grammar practice
1
49
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
8
50-57
TỔNG SỐ TIẾT
57
HỌC KỲ II
Tuần
Nội dung
Số tiết
Tiết chương trình
XX
Unit 9 The body
A 1-2
5
58
A 3-4
59
A 5-7
60
XXI
B 1-3
61
B 4-7
62
Unit 10 Staying healthy
A 1
Phòng Giáo dục Trung học Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(
Kính gửi:
- Ban Giám Đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
- Phòng Giáo dục Trung học
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
BỘ MÔN TIẾNG ANH THCS
( áp dụng từ 2011-2012 )
(
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Phân phối chương trình Tiếng Anh THCS, có chỉnh sửa như sau:
- Phân phối chương trình khối 6, Unit 9 không có phần C, vậy
tiết 61 : B 1-3;
tiết 62 : B 4-7
- Khối 7 có thể linh hoạt :
+ A ( 3 tiết ), B ( 2 tiết ) như cũ;
hoặc A ( 2 tiết ), B ( 3 tiết );
+ riêng Unit 2 & Unit 6 : B ( 3 tiết )
- Khối 8, các phần Getting started+Listen & Read, Speak, Listen cho phép có thể linh hoạt trong khung 02 tiết ( riêng Unit 3 là 3 tiết )
- Khối 9 có thay đổi;
- Đính kèm dưới đây là Phân phối chương trình Tiếng Anh THCS đã chỉnh sửa.
LỚP 6
Cả năm học: 37 tuần (111 tiết)
Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường xuyên và định kỳ.
HỌC KỲ I
Tuần
Nội dung
Số tiết
Tiết chương trình
I
Hướng dẫn học/kiểm tra đầu năm
2
1-2
Unit 1 Greetings
A 1-4
5
3
II
A 5-8
4
B
5
C 1-2
6
III
C 3-6
7
Unit 2 At school
A
5
8
B 1-3
9
IV
B 4-6
10
C 1
11
C 2-4
12
V
Unit 3 At home
A 1-2
5
13
A 3-6
14
B 1-2
15
VI
B 3-6
16
C
17
Grammar practice
1
18
VII
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
2
19-20
Unit 4 Big or Small ?
A 1-2
5
21
VIII
A 3-6
22
B
23
C 1-3
24
IX
C 4-8
25
Unit 5 Things I do
A 1-4
5
26
A 5-7
27
X
B
28
C 1
29
C 2-4
30
XI
Grammar practice
1
31
Unit 6 Places
A 1-2
5
32
A 3-6
33
XII
B
34
C 1-2
35
C 3-6
36
XIII
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra
2
37-38
Unit 7 Your house
A 1-2
5
39
XIV
A 3-7
40
B
41
C 1&3 (không dạy C2)
42
XV
C 4-6
43
Unit 8 Out and about
A 1-2
5
44
A 3-7
45
XVI
B
46
C 1-4 (không dạy 4 câu đầu của C 3 “Our roads …help us”)
47
C 5-6
48
XVII-XVIII-XIX
Grammar practice
1
49
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
8
50-57
TỔNG SỐ TIẾT
57
HỌC KỲ II
Tuần
Nội dung
Số tiết
Tiết chương trình
XX
Unit 9 The body
A 1-2
5
58
A 3-4
59
A 5-7
60
XXI
B 1-3
61
B 4-7
62
Unit 10 Staying healthy
A 1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất