Tít tít, bây giờ là

News

GOOGLE

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hiền Lương)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • dictionary


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    lien ket

    Danh ngon

    Web cơ quan Nhà nước

    CƯỜI MỘT TÍ

    Lịch vạn niên

    Sắp xếp dữ liệu

    MA TRAN ANH VAN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hiền Lương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:12' 03-07-2011
    Dung lượng: 14.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN…………. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Phòng Giáo dục và Đào Tạo Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II ANH VĂN 8

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    I. Vocabulary and structures
    - Vocabulary:
    + Ôn lại các từ liên quan đến các chủ điểm của học kì II:
    * Famous places in the USA,
    *Names of festivals and world Heritage Sites
    *Vocabulary relating to first aid , recycling, traveling and computers
    - Structures:
    *In order to / so as to
    *Modal “ will” to make requests, offers and promises
    *Passive forms
    *Adjs followed by an infinitive and a noun clause
    *Requests with
    - Would/ Do you mind….?
    - Do / Would you mind if I …….?
    *Pass progressive
    *Progressive with “ always”
    *Compound words
    *Reported speech
    *Indirect questions with “if and whether”
    *Question words before to- infinitives
    *Present perfect with yet and already
    *Sequence makers
    - Vocabulary:
    + Ôn lại các từ liên quan đến các chủ điểm của học kì II:
    * Famous placesin the USA, *Names of festivals and world Heritage Sites
    *Vocabulary relating to first aid , recycling, traveling and computers
    + Thông qua các từ vựng trên HS có thể hiểu và suy luận để tìm ra đáp án đúng nhất
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    10
    2.5
    25%
    10
    2.5
    25%
    
    
    20
    5
    50%
    
    II. Reading
    - HS đọc đoạn văn để nhận biết và chọn câu trả lời thông qua những kiến thức phổ thông
    - HS đọc đoạn văn, hiểu và suy luận các thông tin trong đoạn văn để chọn câu trả lời đúng.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    5
    1.25
    12.5%
    5
    1.25
    12.5%
    
    
    10
    2.5
    25%
    
    III. Writing
    - Nhận biết được các cấu trúc để chọn đáp án đúng cho các dạng bài tập như hoàn thành câu sử dụng từ gợi ý, chọn câu đúng.
    *Present perfect
    *Past progressive
    *Passive forms
    *In order to / so as to
    *be + too + adj + V( TO-INF)
    *Reported speech
    *Present and past participle
    * Progressive with “ always”
    
    - Vận dụng được các cấu trúc để chọn đáp án đúng cho dạng bài tập như:
    tìm lỗi sai, nối hai câu thành một .
    - Vận dụng được các cấu trúc để chọn đáp án đúng cho dạng bài tập như: viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    5
    1.25
    12.5%
    
    2
    0.5
    5%
    3
    0.75
    7.5%
    10
    2.5
    25%
    
    Tổng số câu
    Tg số điểm
    Tỉ lệ %
    20
    5
    50%
    15
    3.75
    37.5%
    2
    0.5
    5%
    3
    0.75
    7.5%
    40
    10
    100%
    
    





    UBND HUYỆN…………. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Phòng Giáo dục và Đào Tạo Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC : 2010-2011
    Môn :Tiếng Anh Lớp 8 Thời gian làm bài : 45 phút
    A. VOCABULARY AND STRUCTURES :
    I. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase
    1. A new stadium …………………………..next year
    a.will build b. will be build c.will be built d.will building
    2. It is very important …………………the environment green and clean
    a.keep b.to keep c.keeping d.to be kept
    3.The young lady ……………..in front of that shop is Mai,s sister
    a.stand b. stood c.standing d.is standing
    4.Would you mind …………..me the photos you took during your journey in Hanoi ?
    a.send b. to send c.sending d. sent
    5. How long ago was that building ………………..?
    a. built b. build c. building d. to build
    6. The boy fell …………….his bike and hit his head on the road
    a. of b. off c. out d. down
    7.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Download nhanh các ứng dụng

    THANK YOU VERY MUCH FOR YOUR VISITING NGUYEN HIEN LUONG’S WEBSITE-SEE YOU AGAIN !!
    Photobucket